|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Chất liệu của chân đế: | Thép giả mạo | Vật liệu của con lăn: | D3 hoặc D2 |
|---|---|---|---|
| Nguồn điện: | 380v, 50HZ, 3 pha | Loại thay đổi con lăn: | Thang máy hàng đầu |
| Thiết kế hình thành: | hình chữ W |
Máy cán ống 1.5 inch dùng cho đồ nội thất, máy tự động làm ống
| Nguyên liệu | thép cán nguội, thép mạ kẽm |
| Đường kính ngoài ống tròn | 12.7mm-38.1mm |
| Độ dày thành ống tròn | 0.6mm-1.8mm |
| Tốc độ hàn ống | 120m/phút |
2: Quy trình sản xuất cơ bản
Máy xả cuộn → Máy cắt & hàn → Bộ tích lũy (Lồng) → Máy tạo hình → Hàn tần số cao → Máy định cỡ → Máy cưa bay (Cưa nguội) → Bàn ra tải →
Quy trình sản xuất trên dựa trên tiêu chuẩn, tùy theo tiêu chuẩn ống khác nhau, có thể bổ sung máy kiểm tra thủy lực, máy doa đầu ống, thiết bị kiểm tra ECT, v.v.
3: Phân phối thị trường
Ban đầu, chúng tôi chỉ sản xuất và bán Máy làm ống thép trên thị trường nội địa, trong quá trình mở cửa và phát triển chính sách của đất nước, cùng với sự cải tiến công nghệ, chúng tôi bắt đầu xuất khẩu máy móc từ năm 2006, và hiện nay Máy làm ống thép đã được xuất khẩu sang hơn 70 quốc gia, thị trường chính như Châu Á, Bắc Mỹ, Nam Mỹ, Châu Âu, Trung Đông, Đông Nam Á và Châu Phi. Chúng tôi đang ngày càng có uy tín trên thị trường thế giới.
4: Ưu điểm kỹ thuật
Sản xuất ống là một ngành đòi hỏi sự kết hợp giữa máy móc chất lượng cao và công nghệ có kinh nghiệm để sản xuất ra sản phẩm, điều đó có nghĩa là cả máy móc và kinh nghiệm đều quan trọng, công ty chúng tôi là nhà sản xuất Máy làm ống thép duy nhất sử dụng máy tự sản xuất để sản xuất ống thép với số lượng lớn, chúng tôi đang cải tiến máy móc của mình bằng cách vận hành chúng để có được kinh nghiệm công nghệ. Chọn chúng tôi, bạn không chỉ nhận được máy móc từ chúng tôi, bạn còn nhận được công nghệ có kinh nghiệm từ chúng tôi.
5: Thông số kỹ thuật máy làm ống
Theo nhu cầu thị trường. Chúng tôi đưa ra các mẫu tiêu chuẩn như dưới đây, và đây chỉ mang tính tham khảo, phạm vi sản xuất và thông số kỹ thuật chính có thể được điều chỉnh nếu công ty bạn có yêu cầu đặc biệt.
| Thông số kỹ thuật máy làm ống thép | |||
| Mẫu máy | Phạm vi OD (mm) | Phạm vi độ dày (mm) | Tốc độ dây chuyền (m/phút) |
| ZY-16 | 7.6-16 | 0.3-1.0 | 120 |
| ZY-20 | 10-25.4 | 0.3-1.5 | 120 |
| ZY-32 | 12.7-38.1 | 0.6-1.8 | 120 |
| ZY-45 | 16-50.8 | 0.7-2.0 | 110 |
| ZY-50 | 20-63.5 | 0.8-3.0 | 90 |
| ZY-60 | 25.4-76.2 | 1.0-3.2 | 80 |
| ZY-76 | 31.8-88.9 | 1.2-3.75 | 80 |
| ZY-89 | 33.4-101.6 | 1.2-4.5 | 75 |
| ZY-125 | 50.8-130 | 2.0-5.0 | 60 |
| ZY-165 | 76.2-168 | 2.0-6.0 | 50 |
| ZY-219 | 88.9-219 | 2.0-8.0 | 50 |
| ZY-273 | 89-273 | 3.0-12.0 | 40 |
| ZY-325 | 89-325 | 3.0-12.7 | 40 |
| ZY-406 | 114-406 | 4.0-16.0 | 40 |
| ZY-508 | 219-508 | 4.0-19.1 | 40 |
| ZY-610 | 273-610 | 4.0-19.1 | 40 |
| ZY-660 | 273-660 | 4.0-22 |
40 |
6: Tham khảo hình ảnh
![]()
Người liên hệ: Mr. Darcy
Tel: 008613962217067
Fax: 86-512-58371721